Vietnam Law & Legal Forum Magazine is your gateway to the law of Vietnam

Official Gazette

Wednesday, November 22, 2017

Glossary of the 2012 Law of the Sea of Vietnam

Updated: 15:44’ - 29/07/2015
TIẾNG VIỆT ENGLISH
B
Bản kê toạ độ địa lý Geographical coordinates
Báo hiệu hàng hải Maritime sign posts
C
Cảng vụ hàng hải Port authorities
Cảng, bến, nơi trú đậu Ports, stations or docks
Chế độ pháp lý Legal regime
Chiều rộng lãnh hải Việt Nam Breadth of Vietnam’s territorial sea
Chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia Sovereignty, sovereign rights and jurisdiction
Cờ, sắc phục và phù hiệu Flag, uniform and badge
Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982 The 1982 United Nations Convention on the Law of the Sea
Cướp biển, cướp có vũ trang Piracy, armed robbery
D
Đa dạng sinh học biển, hệ sinh thái biển Marine biodiversity and ecology
Đảo đá Rocks
Đảo nhân tạo, thiết bị, công trình trên biển Artificial islands, installations or structures at sea
Đáy biển và lòng đất dưới đáy biển The seabed and the subsoil thereof
Điều lệnh kỷ luật quân sự Military orders
Đường cơ sở The baseline
Đường đẳng sâu The isobath
G
Giải quyết các tranh chấp liên quan đến biển, đảo Settles disputes related to the sea and islands
Giàn khoan trên biển Drilling platforms at sea
H
Hải đồ Maritime charts
Hải lý Nautical miles
Hiện vật khảo cổ, lịch sử Archaeological and historical objects
Hoạt động thủy sản Fishery activities
Hợp tác quốc tế về biển International cooperation on maritime matters
L
Lãnh hải The territorial sea
Lãnh thổ đất liền The land territory
Lực lượng làm nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát trên biển Sea patrol and surveillance forces
M
Mặt nước The water surface
Mép ngoài của rìa lục địa The outer edge of the continental margin
Mua bán người, mua bán, vận chuyển, tàng trữ trái phép chất ma túy Trafficking in persons, unlawful trafficking, transportation or stockpiling of narcotics
Mạng lưới hậu cần biển Networks of maritime logistics
N
Nội thủy The internal waters
Nâng cấp cơ sở hậu cần Improve logistic infrastructure
Người, tàu thuyền gặp nạn hoặc nguy hiểm People or vessels in distress or in danger
P
Phân luồng giao thông trong lãnh hải Traffic separation in the territorial sea
Phát triển kinh tế biển Maritime economic development
Phòng chống và cảnh báo thiên tai Natural disaster prevention, control and warning
Phương tiện đi ngầm Underwater vehicles
Q
Quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa The Paracel and Spratly archipelagos
Quốc gia ven biển Coastal state
Quyền đặt dây cáp, ống dẫn ngầm The right to lay submarine cables and pipelines
Quyền đi qua không gây hại The right of innocent passage
Quyền tài phán dân sự Civil jurisdiction
Quyền tài phán hình sự Criminal jurisdiction
Quyền truy đuổi tàu thuyền nước ngoài The right of hot pursuit of foreign vessels
 
Quyền tự do hàng hải, hàng không Freedoms of navigation and overflight
R
Ranh giới ngoài của lãnh hải The outer limit of the territorial sea
S
Sĩ quan hải quân Navy officer
T
Tài nguyên sinh vật và tài nguyên phi sinh vật Living and non-living resources
Tàng trữ, sử dụng, mua bán trái phép vũ khí, chất nổ, chất độc hại Stockpiling, use or trafficking of weapons, explosives and toxic substances
 
Tàu ngầm Submarines
Tàu quân sự Military vessel
Tàu thuyền Vessel
Tàu thuyền công vụ Vessel for official service
Thải, nhận chìm hay chôn lấp các loại chất thải Discharge, sink or dump wastes
Thềm lục địa The continental shelf
Tìm kiếm, cứu nạn trên biển Search and rescue at sea
Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, bình đẳng, các bên cùng có lợi Respect for independence, sovereignty and territorial integrity, equality and mutual benefit
Tuyến hàng hải Sea lanes
U
Ứng phó sự cố tràn dầu Response to oil spill incidents
Ứng phó với biến đổi khí hậu Response to climate change
V
Vành đai an toàn Safety zone
Vùng biển quốc tế The high seas
Vùng biển Việt Nam The maritime zones of Vietnam
Vùng cấm và khu vực hạn chế hoạt động trong lãnh hải Suspension or restriction of innocent passage in the territorial sea
 
Vùng đặc quyền kinh tế The exclusive economic zone
Vùng tiếp giáp lãnh hải The contiguous zone
Vùng trời The air space
X
Xác định đường cơ sở Establishment of the baseline

 

Send Us Your Comments:

See also:

Video

Vietnam Law & Legal Forum