B |
Bỏ phiếu trực tiếp tại phiên đấu giá | Directly casting bid tickets at the auction sessions |
Bước giá là mức chênh lệch giữa lần trả giá đầu tiên so với giá khởi điểm hoặc giữa lần trả giá sau so với lần trả giá trước liền kề | Bid increment means the difference between the first bid and the reserve price, or between the subsequent bid and the immediately preceding bid. |
C |
Chấp nhận giá | Acceptance of the set price |
Chứng chỉ hành nghề đấu giá | auction practice certificate |
Cổng Đấu giá tài sản quốc gia là hệ thống công nghệ thông tin do cơ quan quản lý nhà nước về đấu giá tài sản xây dựng, quản lý và vận hành nhằm mục đích thống nhất quản lý thông tin về đấu giá tài sản và thực hiện đấu giá trực tuyến đáp ứng yêu cầu quản lý, kết nối, chia sẻ dữ liệu | The National Property Auction Portal is an information technology system that is established, managed and operated by the state management agency in charge of property auction with the aim of performing the unified management of information on property auction and conducting online auctions to meet the requirements on data management, connection and sharing |
Công ty đấu giá hợp danh | Auction partnership |
D |
Danh sách khống về người đăng ký tham gia đấu giá | List of fictitious registered bidders |
Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp | Auction in the form of delivering sealed bid tickets |
Đấu giá tài sản là hình thức trả giá, chấp nhận giá có từ hai người trở lên tham gia | Property auction means a method of offering bids and accepting set bids involving two or more bidders |
Đấu giá theo thủ tục rút gọn | Auction according to the fast-track procedures |
Đấu giá trực tuyến | Online auction |
Để lộ thông tin về người đăng ký tham gia đấu giá | Disclosing information about registered bidders |
G |
Giá trả của từng loại tài sản | Offered bids for each type of auctioned property items |
H |
Hậu quả pháp lý khi hủy kết quả đấu giá tài sản | Legal consequences of cancellation of property auction results |
Hồ sơ khống, hồ sơ giả tham gia hoạt động đấu giá tài sản | Fictitious dossiers or fake dossiers for participation in property auction |
Hồ sơ mời tham gia đấu giá | Dossiers of invitation for participation in auction |
Hồ sơ tham gia đấu giá, dìm giá, nâng giá, làm sai lệch kết quả đấu giá tài sản | Dossiers for participation in auction, or to suppress prices, raise prices or falsify property auction results |
L |
Lưu trữ hồ sơ | Retention of dossiers |
N |
Ngày làm việc là các ngày từ thứ hai đến thứ sáu và ngày làm việc bù, trừ ngày nghỉ lễ, tết và ngày được nghỉ bù | Working days refer to the days from Monday to Friday and compensatory working days, except public holidays and compensatory days-off |
Người tham gia đấu giá | bidder |
Người tham gia đấu giá là cá nhân, tổ chức tham gia đấu giá để mua tài sản đấu giá | Bidder means an individual or organization participating in an auction to buy the auctioned property |
Nợ xấu và tài sản bảo đảm của khoản nợ xấu | Non-performing loans and collateral for non-performing loans |
Nơi tổ chức phiên đấu giá | Venues for organizing auction sessions |
P |
Phiên đấu giá | Auction sessions |
Phiếu lý lịch tư pháp | Criminal records certificate |
Phiếu trả giá | Bid tickets |
Q |
Quy tắc đạo đức nghề nghiệp đấu giá viên | Code of professional ethics of auctioneers |
Quyền sở hữu đối với tài sản đấu giá | The ownership of an auctioned property item |
T |
Tài sản bảo đảm | Collateral |
Tài sản cố định | Fixed assets |
Tài sản công | Public property |
Tài sản đấu giá | Property subject to auction |
Tài sản kê biên để bảo đảm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính | Property distrained to secure the execution of administrative sanctioning decisions |
Tài sản là hàng dự trữ quốc gia | Assets being national reserve goods |
Tài sản thi hành án | Property for judgment enforcement |
Tiền đặt trước | The advance payment |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản | Property auction practicing organizations |
Trả giá | Bid offering |
V |
Vòng đấu giá | Auction rounds |
X |
Xem tài sản đấu giá | Viewing of auctioned property |