mask
Glossary of the 2024 Law on Social Insurance
VIETNAMESE ENGLISH
B  
Bảo hiểm xã hội là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người tham gia bảo hiểm xã hội khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, khi nghỉ hưu hoặc chết, trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội hoặc do ngân sách nhà nước bảo đảm. Social insurance means the guarantee to replace or partially offset an insured’s income that is reduced or lost due to his/her sickness, maternity, occupational accident, occupational disease, retirement or death, based on his/her contributions to the social insurance fund or using the state budget’s allocations.
 
Bảo hiểm xã hội bắt buộc là loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người lao động, người sử dụng lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc phải tham gia. Compulsory social insurance means a form of social insurance organized by the State in which employees and employers that are subject to participation in social insurance are compelled to participate.
 
Bảo hiểm xã hội tự nguyện là loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà công dân Việt Nam tự nguyện tham gia và được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình. Voluntary social insurance means a form of social insurance organized by the State in which Vietnamese citizens voluntarily participate and may select premium rates and methods of premium payment suitable to their income.
 
Bảo hiểm hưu trí bổ sung là loại hình bảo hiểm mang tính chất tự nguyện theo nguyên tắc thị trường nhằm bổ sung cho chế độ hưu trí trong bảo hiểm xã hội bắt buộc, có cơ chế tạo lập quỹ từ đóng góp của người sử dụng lao động hoặc của người sử dụng lao động và người lao động. Supplementary retirement insurance scheme means a form of voluntary insurance based on the market principles that aims to supplement the retirement regime under compulsory social insurance, with a mechanism for setting up the fund from contributions of employers or of employers and employees.
 
Bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp  Insurance for occupational accidents and occupational diseases
Bảo hiểm thất nghiệp Unemployment insurance
Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội Reservation of periods of social insurance premium payment
C  
Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm là cơ sở dữ liệu dùng chung tập hợp thông tin về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế được số hóa, chuẩn hóa, lưu trữ, quản lý bằng cơ sở hạ tầng thông tin để phục vụ quản lý nhà nước và giao dịch của cơ quan, tổ chức, cá nhân. National database on insurance means a shared-use database collecting information on social insurance, unemployment insurance, and health insurance which is digitalized, standardized, stored and managed with information infrastructure to serve the state management work and transactions of agencies, organizations and individuals.
 
D  
Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội là việc người sử dụng lao động, người lao động nộp hồ sơ kê khai thông tin về người lao động, người sử dụng lao động, tiền lương, thu nhập làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội, phương thức đóng và các nội dung khác có liên quan theo quy định của pháp luật để tham gia bảo hiểm xã hội cho cơ quan bảo hiểm xã hội. Registration for participation in social insurance means submission by an employer or employee of a dossier of declaration of information on itself/himself/herself, salary and income serving as a basis for social insurance premium payment, method of premium payment, and other relevant contents in accordance with law for participation in social insurance, to the social security agency.
 
Điều chỉnh tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc Adjustment of salary used as the basis for payment of compulsory social insurance premiums
 
G  
Giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội là giao dịch được thực hiện bằng phương tiện điện tử bao gồm đăng ký tham gia, cấp sổ bảo hiểm xã hội, đóng bảo hiểm xã hội; giải quyết, chi trả chế độ bảo hiểm xã hội và các hoạt động khác trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội. E-transactions in the field of social insurance means transactions conducted via electronic means, including registration for participation in social insurance, issuance of social insurance books, payment of social insurance premiums; settlement and payment of social insurance benefits, and other activities in the field of social insurance.
 
H  
Hỗ trợ chi phí mai táng
 
Part of burial expenses
Hưởng bảo hiểm y tế do ngân sách nhà nước đóng. Health insurance benefits covered by the state budget
Hưu trí
 
Retirement
Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội được tổ chức ở cấp quốc gia có trách nhiệm giúp Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo, giám sát hoạt động của cơ quan bảo hiểm xã hội và tư vấn chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế. The Board of Commissioners of the Vietnam Social Security is organized at the national level and responsible for assisting the Government and the Prime Minister in directing and supervising operation of social insurance agencies and providing consultancy on social insurance, unemployment insurance and health insurance policies.
 
Hưởng bảo hiểm xã hội một lần Entitlement to lump-sum social insurance payouts
 
M  
Mức bình quân tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần Average salary used as the basis for social insurance premium payment serving the calculation of pension and lump-sum social insurance payout
   
N  
Người thụ hưởng là đối tượng đủ điều kiện hưởng chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật này. Beneficiary means a person entitled to social insurance benefits in accordance with this Law.
 
Q  
Quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung là quỹ tài chính độc lập với ngân sách nhà nước; được hạch toán, kế toán, lập báo cáo tài chính, kiểm toán theo quy định của pháp luật về kế toán và pháp luật về kiểm toán. The supplementary retirement insurance fund is a financial fund independent from the state budget; and subject to accounting, formulation of financial statements and audit in accordance with the accounting and audit laws.
S  
Sổ bảo hiểm xã hội được cấp cho từng người lao động, trong đó chứa đựng thông tin cơ bản về nhân thân, ghi nhận việc đóng, hưởng, giải quyết các chế độ bảo hiểm xã hội và các thông tin cần thiết khác có liên quan. A social insurance book shall be issued to every employee and must contain basic information on personal identity, payment of social insurance premiums, enjoyment of social insurance allowances, and settlement of social insurance regimes, and other relevant necessary information.
 
T  
Trợ cấp hưu trí xã hội là loại hình bảo hiểm xã hội do ngân sách nhà nước bảo đảm cho người cao tuổi đủ điều kiện theo quy định của Luật này. Social retirement allowance means a form of social insurance guaranteed by the state budget for the elderly who fully satisfy the conditions specified by this Law.
Thời gian đóng bảo hiểm xã hội là tổng thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định của Luật này, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác Period of social insurance premium payment means a total period of payment of compulsory social insurance and voluntary social insurance premiums in accordance with this Law, unless otherwise provided by treaties to which the Socialist Republic of Vietnam is a contracting party. 
 
Thân nhân là con đẻ, con nuôi, vợ hoặc chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, cha vợ hoặc cha chồng, mẹ vợ hoặc mẹ chồng của người tham gia bảo hiểm xã hội hoặc thành viên khác trong gia đình mà người tham gia bảo hiểm xã hội đang có nghĩa vụ nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình. Relative means an insured’s natural child, adopted child, spouse, natural father, natural mother, adoptive father, adoptive mother, father-in-law or mother-in-law, or another family member whom the insured is obliged to nurture in accordance with the law on marriage and family.
 
Trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng Monthly social retirement allowance
Trợ cấp thai sản
 
Maternity allowance
Tử tuất Survivorship allowance
Thực hiện bảo hiểm xã hội khi áp dụng chế độ tiền lương theo vị trí việc làm, chức danh và chức vụ lãnh đạo thay thế cho hệ thống bảng lương hiện hành Implementation of social insurance when applying the regime of job position-, title- and leadership position-based salary in replacement of the current salary scale system
 
Tạm dừng, chấm dứt, tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng Suspension, termination and resumption of entitlement to pension and monthly social insurance benefits
Trợ cấp một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ra nước ngoài để định cư Lump-sum benefits for those currently entitled to pension or monthly social insurance benefits who go abroad for settlement
 
back to top