Vietnam Law & Legal Forum Magazine is your gateway to the law of Vietnam

Official Gazette

Tuesday, June 15, 2021

Glossary of derivative terms

Updated: 16:37’ - 13/05/2021
Glossary of terms related to derivatives and the derivative market under the Government's Decree No. 158/2020/ND-CP
 
Tiếng Việt English
B
Báo cáo tài chính bán niên biannual financial statement
Biên độ dao động giá fluctuation limit
Bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh là các hoạt động bao gồm ký quỹ, đối chiếu, xác nhận kết quả giao dịch, xử lý lỗi, thế vị giao dịch, bù trừ, xác định nghĩa vụ thanh toán, chuyển giao tiền hoặc chuyển giao tiền và tài sản cơ sở vào ngày thanh toán Derivatives clearing and payment means activities including making of margins, comparison and certification of transaction results, handling of errors, trading replacement, clearing, determination of payment obligations, transfer of money or transfer of money and underlying assets on the date of payment
Bước giá tick size
C
Chứng khoán phái sinh derivative
Chứng khoán phái sinh chưa đáo hạn immature derivative
Cơ chế đối tác bù trừ trung tâm là hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh do Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam thực hiện, trong đó Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam thông qua hoạt động thế vị trở thành một đối tác của giao dịch chứng khoán phái sinh, thành viên bù trừ là đối tác còn lại của giao dịch Central counterparty mechanism means derivatives transaction clearing and payment activities carried out by the Vietnam Securities Depository and Clearing Corporation that, through replacement activities, becomes a partner of a derivatives transaction while a clearing member acts as the other partner of the transaction
Cơ chế phòng ngừa rủi risk hedging mechanism
Công ty chứng khoán securities company
Công ty quản lý quỹ a fund management company
D
Dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh clearing and payment service provision
Đ
Đơn vị yết giá quotation unit
K
Kinh doanh chứng khoán phái sinh là việc thực hiện một hoặc một số hoặc toàn bộ các hoạt động sau đây: môi giới chứng khoán phái sinh, tự doanh chứng khoán phái sinh, tư vấn đầu tư chứng khoán phái sinh. Derivatives business means performance of one, several or all of the following activities: derivatives brokerage, derivatives dealing, and derivatives investment consultancy
G
Giao dịch chứng khoán phái sinh giao dịch thỏa thuận agreement-based derivatives transactions
Giới hạn lệnh giao dịch một chứng khoán phái sinh là số lượng chứng khoán phái sinh tối đa có thể đặt trên một lệnh giao dịch Trading order limit of a derivative means the maximum quantity of such derivative which may be placed on a trading order
Giới hạn vị thế là vị thế tối đa của một chứng khoán phái sinh, hoặc của chứng khoán phái sinh đó và các chứng khoán phái sinh khác dựa trên cùng một tài sản cơ sở mà nhà đầu tư được quyền nắm giữ tại một thời điểm Position limit means the maximum net position of a derivative or of a derivative and other derivatives based on the same underlying asset which an investor is entitled to hold at a time
H
Hoạt động tạo lập thị trường là việc thực hiện các giao dịch mua, bán nhằm tạo thanh khoản cho một hoặc một số loại chứng khoán phái sinh giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Market making activities means performance of purchase and sale transactions to create liquidity for one or several derivative(s) traded on the Stock Exchange
Hợp đồng ủy thác bù trừ, thanh toán là hợp đồng trong đó thành viên không bù trừ ủy thác cho một thành viên bù trừ chung thực hiện hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh của mình và khách hàng của mình Clearing or payment entrustment contract means a contract under which a non-clearing member entrusts a general clearing member to make clearing of or payment for its own and its clients’ derivatives transactions
M
Môi giới chứng khoán phái sinh derivative brokerage
Mức ký quỹ margin level
T
Tài khoản ký quỹ bù trừ (sau đây gọi tắt là tài khoản ký quỹ) là tài khoản được mở cho nhà đầu tư, thành viên bù trừ để quản lý vị thế, tài sản ký quỹ và thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh Clearing margin account means an account opened for an investor or a clearing member to manage its/his/her positions and collaterals and pay for its/his/her derivatives transactions
Tài khoản tạo lập thị trường market maker accounts
Tài khoản tự doanh dealing accounts
Tài sản ký quỹ collaterals
Tài sản ký quỹ bù trừ là tiền chứng khoán và tài sản khác theo quy định của Tổng công ty lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam được sử dụng để đảm bảo nghĩa vụ thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh của nhà đầu tư và thành viên bù trừ Clearing collateral means money, securities and other assets as specified by the Vietnam Securities Depository and Clearing Corporation which may be used to secure the obligation to pay for derivatives transactions of investors and clearing members
Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam Vietnam Securities Depository and Clearing Corporation
Tỷ lệ vốn khả dụng liquidity ratio
Thành viên bù trừ chứng khoán phái sinh là công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam chấp thuận trở thành thành viên bù trừ chứng khoán phái sinh để thực hiện bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh Derivatives clearing member means a securities company, commercial bank or foreign bank branch admitted by the Vietnam Securities Depository and Clearing Corporation as a clearing member to make clearing of or payment for derivatives transactions
Thành viên bù trừ chung là thành viên bù trừ được thực hiện bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh của mình, khách hàng của mình và cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh cho thành viên không bù trừ và khách hàng của thành viên không bù trừ đó General clearing member means a clearing member that may make clearing of or payment for its own or its clients’ derivatives transactions and provide derivatives clearing or payment services to non-clearing members and their clients
Thành viên bù trừ chứng khoán phái sinh derivatives clearing member
Thành viên bù trừ trực tiếp là thành viên bù trừ chỉ được thực hiện bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh của thành viên bù trừ đó hoặc của thành viên bù trừ đó và khách hàng của mình Direct clearing member means a clearing member that may only make clearing of or payment for its own derivatives transactions or its own and its clients’ derivatives transactions
Thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh là công ty chứng khoán được Sở giao dịch chứng khoán chấp thuận trở thành thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh Derivatives trading member means a securities company admitted by the Stock Exchange as its  derivatives trading member
Thành viên giao dịch đặc biệt trên thị trường chứng khoán phái sinh là ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được Sở giao dịch chứng khoán chấp thuận trở thành thành viên giao dịch đặc biệt để giao dịch chứng khoán phái sinh trên trái phiếu Chính phủ Special trading member on the derivatives market means a commercial bank or foreign bank branch admitted by the Stock Exchange as its special trading member that may trade in derivatives on government bonds
Thành viên giao dịch không bù trừ là thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt không phải là thành viên bù trừ Non-clearing trading member means a trading member or special trading member other than a clearing member
Thành viên tạo lập thị trường là thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt được thực hiện hoạt động tạo lập thị trường cho một hoặc một số chứng khoán phái sinh Market maker means a trading member or special trading member that may carry out market making activities for one or several derivative(s)
Thế vị là việc thay thế một bên trong hợp đồng hoặc giao dịch chứng khoán phái sinh bằng một bên khác, trong đó bên thay thế kế thừa tất cả các quyền lợi và nghĩa vụ có liên quan đến hợp đồng hoặc giao dịch chứng khoán phái sinh của bên bị thay thế Replacement means replacement of a party to a derivatives contract or transaction with another party, whereby the replacing party inherits all interests and obligations related to the derivatives contract or transaction of the replaced party
Thị trường chứng khoán phái sinh derivatives market
U
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước the State Securities Commission of Vietnam
V
Vị thế một chứng khoán phái sinh (sau đây gọi tắt là vị thế) là trạng thái giao dịch và khối lượng chứng khoán phái sinh chưa đáo hạn mà nhà đầu tư đang nắm giữ tại một thời điểm. Nhà đầu tư mua hoặc bán một chứng khoán phái sinh được gọi là mở vị thế mua hoặc mở vị thế bán chứng khoán phái sinh đó Position of a derivative (below referred to as position) means the trading status and volume of an immature derivative held by an investor at a time. When an investor buys or sells a derivative, it/he/she is said to be opening a long position or opening a short position of such derivative.
Vị thế mở một chứng khoán phái sinh thể hiện việc nhà đầu tư đang nắm giữ chứng khoán phái sinh chưa đáo hạn Open position of a derivative means that an investor is holding an immature derivative
Vị thế ròng một chứng khoán phái sinh tại một thời điểm được xác định bằng chênh lệch giữa vị thế mua và vị thế bán đã mở của chứng khoán phái sinh đó tại cùng một thời điểm Net position of a derivative at a time means the difference between the open long position and open short position of such derivative at the same time
Vốn chủ sở hữu equity
Vốn điều lệ charter capital
 

 

Send Us Your Comments:

See also:

Video

Vietnam Law & Legal Forum