mask
Glossary of the 2024 Law on Archives
Tiếng Việt English
B  
Bản sao tài liệu lưu trữ là bản chụp, in, số hóa, trích xuất nguyên văn toàn bộ hoặc một phần nội dung thông tin từ tài liệu lưu trữ. Copy of archival document means a photocopied, printed, digitized or verbatim extract of the whole or part of the information content from an archival document.
C
Cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ là tập hợp các dữ liệu chủ của tài liệu lưu trữ được sắp xếp, tổ chức để truy cập, khai thác, chia sẻ, quản lý và cập nhật thông qua phương tiện điện tử. Archival document database means a collection of master data of archival documents arranged and organized to enable the access, utilization, sharing, management and updating via electronic means.
Chứng chỉ hành nghề lưu trữ Archival practice certificates
D
Dữ liệu chủ của tài liệu lưu trữ là dữ liệu chứa thông tin cơ bản để mô tả về tài liệu lưu trữ và đặc tính của tài liệu lưu trữ, làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ hoặc các tập dữ liệu tài liệu lưu trữ khác nhau. Master data of archival documents means data containing basic information that describes archival documents and characteristics thereof, serving as a basis for reference and synchronization between archival document databases or different archival document data files.
K  
Kho lưu trữ chuyên dụng là cơ sở vật chất, hạ tầng công nghệ, kỹ thuật để bảo quản, thực hiện nghiệp vụ lưu trữ khác và phát huy giá trị tài liệu lưu trữ. Specialized archives means physical facilities and technological and technical infrastructure for preserving, performing other archiving operations, and promoting the values of archival documents.
L  
Lưu trữ là hoạt động lưu giữ tài liệu nhằm gìn giữ và phát huy các giá trị của tài liệu lưu trữ, phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, bảo đảm quyền tiếp cận thông tin của công dân. Archiving means the activity of keeping and maintaining documents to preserve, and promote the values of, archival documents, serving the cause of national construction and defense and guaranteeing citizens’ right to access information.
Lưu trữ hiện hành là đơn vị, bộ phận thực hiện lưu trữ đối với tài liệu lưu trữ của cơ quan, tổ chức. Current archives means a unit/division that archives the archival documents of an agency/organization.
 
Lưu trữ lịch sử là cơ quan thực hiện lưu trữ đối với tài liệu lưu trữ vĩnh viễn được tiếp nhận từ cơ quan, tổ chức và tài liệu lưu trữ khác theo quy định của pháp luật. Historical archives means an agency that archives eternal archival documents received from agencies and organizations, and other archival documents as prescribed by law.
Lưu trữ tư là lưu trữ của cá nhân, gia đình, dòng họ, cộng đồng, tổ chức không phải là hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ. Private archives means archives of individuals, families, clans, communities, and organizations other than mass associations with tasks assigned by the Party and the State.
Lưu trữ dự phòng là việc lập và bảo quản tài liệu lưu trữ theo phương pháp, tiêu chuẩn đặc biệt để sử dụng trong trường hợp tài liệu lưu trữ gốc bị mất hoặc không sử dụng được. Thông tin trong tài liệu lưu trữ dự phòng có giá trị thay thế thông tin trong tài liệu lưu trữ gốc trong trường hợp tài liệu lưu trữ gốc bị mất hoặc không sử dụng được. Backup storage means the establishment and preservation of archival documents according to special methods and standards for use in case the original archival documents are lost or become unusable. Information in backup archives can replace information in original archival documents in case the latter are lost or become unusable.
N
Nghiệp vụ lưu trữ là việc xác định giá trị, thu nộp, bảo quản, thống kê, số hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu và tổ chức sử dụng tài liệu lưu trữ. Archiving operations means the valuation, receipt and submission, preservation, statistical compilation, digitization, creation of databases, and organization of the use of archival documents.
Nghiệp vụ lưu trữ đối với tài liệu giấy và tài liệu trên vật mang tin khác Archiving operations for paper documents and documents on other types of information carriers
P  
Phông lưu trữ là toàn bộ tài liệu lưu trữ hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân, gia đình, dòng họ, cộng đồng có mối quan hệ hệ thống và lịch sử. Archives means all archival documents created during the activities of an agency, organization, individual, family, clan or community that have systematic and historical relationships.
 
T
Tài liệu là thông tin gắn liền với vật mang tin có nội dung và hình thức thể hiện không thay đổi khi chuyển đổi vật mang tin. Tài liệu bao gồm tài liệu giấy, tài liệu trên vật mang tin khác và tài liệu điện tử. Document means information attached to information carriers, of which the content and form of expression remain unchanged when the information carriers change. Documents include paper documents, documents on other types of information carriers and electronic documents.
 
Tài liệu giấy, tài liệu trên vật mang tin khác là tài liệu tạo lập trên giấy, trên vật mang tin khác. Paper documents, documents on other types of information carriers means documents created on paper or other types of information carriers.
 
Tài liệu điện tử là tài liệu tạo lập ở dạng thông điệp dữ liệu. Electronic document means a document created in the form of data message.
 
Tài liệu lưu trữ là tài liệu hình thành trong hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân, gia đình, dòng họ, cộng đồng thuộc các chế độ chính trị - xã hội được lưu trữ theo quy định của Luật này và pháp luật khác có liên quan. Archival document means a document created during the activities of agencies, organizations, individuals, families, clans and communities under various socio-political regimes, and archived in accordance with this Law and other relevant laws.
Tài liệu lưu trữ tạo lập dạng số là tài liệu được tạo ra, gửi, nhận, lưu trữ và sử dụng ở định dạng số. Digitally created archival document is a document created, sent, received, stored and used in digital format.
Tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt Archival documents of special values
X  
Xác định giá trị tài liệu là việc đánh giá tài liệu để xác định những tài liệu có giá trị lưu trữ, thời hạn lưu trữ, tài liệu hết giá trị và tài liệu không có giá trị lưu trữ. Valuation of documents means the evaluation of documents to identify those with archival values and their archiving periods, those with expired archival values, and those with no archival value.
back to top