| Tiếng Việt | English |
| C | |
| Cơ chế thử nghiệm có kiểm soát | Regulatory sandbox mechanisms |
| Công nghệ cao là công nghệ có hàm lượng cao về nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, tích hợp các thành tựu khoa học tiên tiến, có tính đột phá, tạo ra sản phẩm, dịch vụ có chất lượng vượt trội, giá trị gia tăng cao, thân thiện với môi trường. | High technology means a technology with a high content of scientific research and technological development, integrated with advanced, breakthrough scientific achievements, and creating products and services of superior quality, high added value and environmental friendliness. |
| Công nghệ chiến lược là công nghệ có tính đột phá và lan tỏa, được Nhà nước xác định tập trung đầu tư phát triển nhằm tăng cường năng lực tự chủ công nghệ, tạo lợi thế cạnh tranh quốc gia, bảo đảm quốc phòng, an ninh và thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội bền vững. | Strategic technology means a breakthrough technology with spill-over effects, identified by the State for focused development investment in order to enhance technological autonomy, create national competitive advantages, ensure national defence and security, and promote sustainable socio-economic development. |
| Công nghệ lõi là công nghệ có tính nền tảng, quyết định đến việc hình thành, phát triển và làm chủ công nghệ cao, công nghệ chiến lược; quyết định đến tính năng, chất lượng và giá trị gia tăng của sản phẩm công nghệ cao, công nghệ chiến lược. | Core technology means a foundational technology that is decisive to the formation, development and mastery of high technologies and strategic technologies, and to features, quality and added value of hi-tech and strategic technology products. |
| Công nghiệp chiến lược là ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ chiến lược và cung ứng dịch vụ công nghệ chiến lược. | Strategic industry means an industry engaged in the manufacture of strategic technology products and provision of strategic technology services. |
| Công nghiệp công nghệ cao là ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao và cung ứng dịch vụ công nghệ cao. | Hi-tech industry means an industry engaged in the manufacture of hi-tech products and provision of hi-tech services. |
| D | |
| Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển | List of high technologies prioritised for development investment |
| Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược | List of strategic technology products |
| Doanh nghiệp công nghệ cao là doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, cung ứng dịch vụ công nghệ cao, có hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ, sản phẩm công nghệ cao. | Hi-tech enterprise means an enterprise that manufactures hi-tech products or provides hi-tech services and conducts research and development of high technologies and hi-tech products. |
| Doanh nghiệp công nghệ chiến lược là doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ chiến lược, cung ứng dịch vụ công nghệ chiến lược, có hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ, sản phẩm công nghệ chiến lược. | Strategic technology enterprise means an enterprise that manufactures strategic technology products or provides strategic technology services and conducts research and development of strategic technologies and strategic technology products. |
| Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao là doanh nghiệp thực hiện hoạt động sản xuất sản phẩm công nghệ cao hoặc cung ứng dịch vụ công nghệ cao. | Enterprise manufacturing hi-tech products means an enterprise engaged in the manufacture of hi-tech products or provision of hi-tech services. |
| Đ | |
| Đô thị công nghệ cao là đô thị được hình thành và phát triển trên cơ sở hệ sinh thái công nghệ cao, trong đó khu công nghệ cao, các tổ chức khoa học và công nghệ giữ vai trò trung tâm. | A hi-tech city is a city formed and developed on the basis of a hi-tech ecosystem, in which hi-tech parks and science and technology organisations play a central role. |
| H | |
| Hoạt động công nghệ cao là hoạt động nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm chuyển giao, ứng dụng, thương mại hóa công nghệ cao; thu hút và phát triển nhân lực công nghệ cao; ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao; sản xuất sản phẩm, cung ứng dịch vụ công nghệ cao; phát triển công nghiệp công nghệ cao; phát triển hệ sinh thái công nghệ cao. | Hi-tech activities means research, development, testing, transfer, application and commercialisation of high technologies; attraction and development of hi-tech personnel; incubation of high technologies and incubation of hi-tech enterprises; production of hi-tech products and provision of hi-tech services; development of hi-tech industries; and development of the hi-tech ecosystem. |
| K | |
| Khu công nghệ cao là nơi tập trung, liên kết hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo, ươm tạo và thương mại hóa công nghệ cao, công nghệ chiến lược, hình thành hệ sinh thái công nghệ cao, góp phần nâng cao năng lực công nghệ quốc gia và phát triển kinh tế - xã hội. | A hi-tech park is a place where activities of scientific research, technological development, innovation, incubation and commercialisation of high technologies and strategic technologies are carried out in a concentrated and interconnected manner, thereby forming a hi-tech ecosystem and contributing to the enhancement of national technological capacity and socio-economic development. |
| Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là nơi tập trung hoạt động nghiên cứu ứng dụng, sản xuất thử nghiệm, thử nghiệm, trình diễn, chuyển giao, ươm tạo và hỗ trợ đào tạo nhân lực công nghệ cao trong nông nghiệp. | A hi-tech agricultural zone is a place where applied research, trial production, testing, demonstration, transfer, incubation, and human resource training support activities related to high technologies in agriculture are conducted. |
| K | |
| Năng lực làm chủ công nghệ | Technological mastery capacity |
| S | |
| Sản phẩm công nghệ cao là sản phẩm hoặc dịch vụ do công nghệ cao tạo ra, có chất lượng, tính năng vượt trội, giá trị gia tăng cao, thân thiện với môi trường. | Hi-tech product means a product or service created by a high technology, characterised by superior quality and features, high added value and environmental friendliness. |
| Sản phẩm công nghệ chiến lược là sản phẩm hoặc dịch vụ được tạo ra từ công nghệ chiến lược, có khả năng tạo đột phá và chi phối chuỗi giá trị, thị trường hoặc có vai trò đặc biệt quan trọng đối với quốc phòng, an ninh và tự chủ công nghệ của quốc gia. | Strategic technology product means a product or service created from a strategic technology, that is capable of creating breakthroughs and influencing a value chain or market, or is of special importance for national defence, security and national technological autonomy. |
| T | |
| Thương mại hoá công nghệ chiến lược | Commercialisation of strategic technologies |
| Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược | Strategic technology research and development centre |
| Ư | |
| Ươm tạo công nghệ cao là quá trình hỗ trợ tạo ra, hoàn thiện và thương mại hóa công nghệ cao từ ý tưởng công nghệ, kết quả nghiên cứu khoa học hoặc từ công nghệ cao chưa hoàn thiện thông qua hạ tầng kỹ thuật, nguồn lực và dịch vụ cần thiết. | Hi-tech incubation means the process of supporting the creation, improvement and commercialisation of high technologies from technological ideas or scientific research outcomes, or from unimproved high technologies through technical infrastructure, resources and necessary |
| Ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao là quá trình hỗ trợ hình thành, phát triển doanh nghiệp công nghệ cao thông qua hạ tầng kỹ thuật, nguồn lực và dịch vụ cần thiết. | Hi-tech enterprise incubation means the process of supporting the formation and development of hi-tech enterprises through technical infrastructure, resources and necessary services. |