| Tiếng Việt | English |
| B | |
| Biệt phái nhà giáo | Secondment of teachers |
| C | |
Cán bộ quản lý giáo dục là người thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo theo phạm vi thẩm quyền được giao trong cơ quan quản lý giáo dục. | Educational administrator means a person who performs the task of state management of education and training within the ambit of his/her competence assigned by the educational administration agency. |
Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục là người giữ chức vụ quản lý, chịu trách nhiệm điều hành, tổ chức thực hiện một hoặc một số công việc trong cơ sở giáo dục. | Education institution manager means a person holding a management position and responsible for operating and organizing the implementation of one or several task(s) within an education institution. |
| Chế độ làm việc của nhà giáo | Working regime for teachers |
| Chế độ nghỉ hưu đối với nhà giáo | Retirement regime for teachers |
| Chế độ nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối với nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập | Late retirement for teachers in public education institutions |
| Chính sách hỗ trợ nhà giáo | Teacher support policies |
| Chính sách thu hút, trọng dụng đối với nhà giáo | Attraction and preferential treatment policies for teachers |
| Chuẩn nghề nghiệp nhà giáo | Teachers’ professional standards |
| Chức danh nhà giáo | Teacher titles |
Cơ quan quản lý giáo dục là cơ quan chuyên môn về lĩnh vực giáo dục hoặc đơn vị có chức năng, thẩm quyền giúp cơ quan quản lý nhà nước các cấp về giáo dục. | Educational administration agency means a specialized agency in the field of education or a unit with functions and competence to assist state management agencies at all levels in the field of education. |
| Cơ sở giáo dục ngoài công lập là cơ sở giáo dục dân lập, cơ sở giáo dục tư thục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. | Non-public education institution means a people-founded education institution or a private education institution within the national education system. |
| D | |
| Đánh giá đối với nhà giáo | Evaluation of teachers |
| Đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo | Teacher training and further training |
| Điều động nhà giáo | Dispatch of teachers |
| Điều động nhà giáo là việc chuyển nhà giáo từ cơ sở giáo dục công lập này sang cơ sở giáo dục công lập khác hoặc chuyển nhà giáo từ cơ sở giáo dục công lập sang cơ quan quản lý giáo dục theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền. | Dispatch of teacher means the transfer of a teacher from one public education institution to another or from a public education institution to an educational administration agency at the request of a competent authority. |
| G | |
Giảng viên là nhà giáo giảng dạy chương trình đào tạo từ trình độ cao đẳng trở lên; chương trình đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trong các trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị; chương trình đào tạo, bồi dưỡng sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; chương trình bồi dưỡng cán bộ lãnh đạo, cán bộ quản lý nhà nước về nhiệm vụ, kiến thức quốc phòng, an ninh trong trường của lực lượng vũ trang nhân dân. | Lecturer means a teacher who teaches training programs at the college and higher level; training and further training programs for cadres, civil servants and public employees in schools of state agencies and political organizations; training and further training programs for officers, non-commissioned officers, professional army men and defense workers and civil servants; or further training programs for leading and state management officials on national defense and security tasks and knowledge at schools of the people’s armed forces. |
| Giáo viên là nhà giáo giảng dạy, giáo dục chương trình giáo dục mầm non, chương trình giáo dục phổ thông, chương trình giáo dục thường xuyên, chương trình dự bị đại học, chương trình giáo dục đặc biệt đối với người khuyết tật; giảng dạy, giáo dục chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, trình độ trung cấp trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp. | Teacher means a person who teaches and educates in early childhood education programs, general education programs, continuing education programs, pre-university programs, or special education programs for people with disabilities; or teaches and educates in elementary- or intermediate-level training programs at vocational education institutions. |
| H | |
| Hoạt động nghề nghiệp của nhà giáo | Professional activities of teachers |
| K | |
| Khen thưởng đối với nhà giáo và cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhiều đóng góp cho việc xây dựng, phát triển đội ngũ nhà giáo | Commendation for teachers and agencies, organizations and individuals that have made contributions to the building and development of the contingent of teachers |
| N | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Vietnamese Teachers’ Day |
| Nghĩa vụ của nhà giáo | Obligations of teachers |
Người đứng đầu cơ sở giáo dục là hiệu trưởng, giám đốc của cơ sở giáo dục, chịu trách nhiệm quản lý, điều hành hoạt động của cơ sở giáo dục. | Head of education institution means the rector or director of an education institution, responsible for managing and operating the activities of the education institution. |
| Nhà giáo giữ chức vụ cán bộ quản lý cơ sở giáo dục | Teachers as education institution managers |
| Nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập dạy liên trường, liên cấp | Teachers in public education institutions engaged in inter-school and inter-level teaching |
| P | |
| Phong tặng danh hiệu Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú | Awarding of the titles of People’s Teacher and Meritorious Teacher |
| Q | |
| Quản lý nhà giáo trong cơ sở giáo dục | Management of teachers in education institutions |
| Quản lý nhà nước về nhà giáo | State management of teachers |
| Quy định về đạo đức nhà giáo | Regulations on teachers’ ethics |
| Quyền của nhà giáo | Rights of teachers |
| T | |
| Tạm đình chỉ giảng dạy | Suspension from teaching |
| Thuyên chuyển nhà giáo | Transfer of teachers |
| Thuyên chuyển nhà giáo là việc nhà giáo chuyển từ cơ sở giáo dục công lập này đến cơ sở giáo dục công lập khác hoặc cơ quan, đơn vị khác theo nguyện vọng cá nhân. | Transfer of teacher means the transfer of a teacher from one public education institution to another or to another agency or unit at the teacher’s own request. |
| Tiền lương và phụ cấp đối với nhà giáo | Salaries and allowances for teachers |
| Tiếp nhận nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập | Admission of teachers in public education institutions |
| Trình độ chuẩn được đào tạo của nhà giáo | Standard training qualifications for teachers |
| Tuyển dụng nhà giáo | Recruitment of teachers |
| X | |
| Xử lý kỷ luật đối với nhà giáo | Disciplinary action against teachers |
| Xử lý vi phạm đối với hành vi xâm phạm uy tín, danh dự, nhân phẩm của nhà giáo | Handling of violations against acts hurting the reputation, honor and dignity of teachers |