| B | |
| Bản tin là sản phẩm thông tin có tính chất báo chí xuất bản định kỳ để thông tin về hoạt động nội bộ, hướng dẫn nghiệp vụ, kết quả nghiên cứu, ứng dụng, kết quả các cuộc hội thảo, hội nghị của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp. | Newsletter means a journalistic information product periodically published to provide information on internal activities, professional guidance, research results, applications, and results of seminars and conferences of agencies, organisations and enterprises. |
| Bản tin thông tấn là sản phẩm báo chí của cơ quan thông tấn quốc gia, được thể hiện bằng chữ viết, tiếng nói, âm thanh, hình ảnh, đồ họa để chuyển tải tin tức thời sự trong nước, thế giới hoặc thông tin có tính chất chuyên đề. | News agency bulletin means a press product of the national news agency, expressed in text, speech, sound, images or graphics for conveying domestic and international current news or thematic information. |
| Báo chí là sản phẩm thông tin về các sự kiện, vấn đề trong đời sống tự nhiên và xã hội thể hiện bằng chữ viết, tiếng nói, âm thanh, hình ảnh, được sáng tạo, xuất bản, phát hành, truyền dẫn tới đông đảo công chúng thông qua các loại hình báo chí in, báo chí điện tử, phát thanh, truyền hình. | Press means information products on events and issues in natural and social life, that are expressed in text, speech, sound or images, created, published, distributed or transmitted to the general public through printed press, electronic press, radio and television. |
| Báo chí điện tử là loại hình báo chí sử dụng chữ viết, hình ảnh, âm thanh, đồ họa được truyền dẫn trên không gian mạng, gồm báo điện tử và tạp chí điện tử. | Electronic press means a type of press using text, images, sound and graphics, that is transmitted in cyberspace; electronic press includes electronic newspapers and electronic magazines. |
| Báo chí in là loại hình báo chí sử dụng chữ viết, hình ảnh, xuất bản định kỳ bằng phương tiện in để phát hành đến bạn đọc, gồm báo in và tạp chí in. | Printed press means a type of press using text and images, that is periodically published in printed forms for distribution to readers; printed press includes printed newspapers and printed magazines. |
| Biên tập viên là người làm việc tại cơ quan báo chí, thực hiện nhiệm vụ biên tập, chỉnh sửa nội dung tin, bài. | Editor means a person working at a press agency who performs the editing and revision of the content of news and articles. |
| C | |
| Cải chính trên báo chí là việc cơ quan báo chí đăng, phát lời cải chính, xin lỗi và thông báo cho chủ thể bị ảnh hưởng khi thông tin sai sự thật, xuyên tạc, vu khống hoặc xúc phạm uy tín, danh dự, nhân phẩm theo quy định của Luật. | Corrections in the press require a press agency to publish or broadcast a correction and an apology and notify the affected party when its information is false, distorted or slanderous, or infringes upon prestige, honour or dignity as prescribed by the Law. |
| Chương trình phát thanh, chương trình truyền hình là tập hợp các tin, bài trên phát thanh, truyền hình theo một chủ đề trong thời lượng nhất định, có dấu hiệu nhận biết mở đầu và kết thúc. | Radio programme or television programme means a collection of radio or television news and articles arranged according to a specific theme within a certain duration and having identification signs of its intros and outros. |
| Cơ quan báo chí là cơ quan thực hiện một hoặc một số loại hình báo chí, có một hoặc một số sản phẩm báo chí. Cơ quan báo chí có tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản và chỉ được hoạt động khi có giấy phép hoạt động báo chí. | Press agency means an agency operating in one or several types of press and having one or several press products. It has legal person status, its own seal and bank account, and may operate only after obtaining a press operation licence. |
| D | |
| Dịch vụ phát thanh, truyền hình là dịch vụ ứng dụng viễn thông để cung cấp nguyên vẹn các kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình, chương trình phát thanh, chương trình truyền hình, nội dung theo yêu cầu, dịch vụ giá trị gia tăng từ đơn vị cung cấp dịch vụ đến người sử dụng. | Radio and television services are telecommunications application services for providing intact radio channels, television channels, radio programmes, television programmes, on-demand contents and value-added services from service providers to users. |
| Đ | |
| Đặc san là sản phẩm thông tin có tính chất báo chí xuất bản không định kỳ theo sự kiện, chủ đề. | Special issue means a journalistic information product published on a non-periodical basis according to events or themes. |
| G | |
| Giấy phép hoạt động báo chí là giấy phép cơ quan báo chí phải có để hoạt động. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp theo khoản 1 Điều 18; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp khi cơ quan báo chí địa phương xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, phụ trương. | Press operation licence means a licence required for a press agency to operate. The Ministry of Culture, Sports and Tourism issues licences under Clause 1, Article 18; provincial-level People's Committees issue licences for additional publications or supplements of local press agencies. |
| H | |
| Hệ thống trí tuệ nhân tạo được sử dụng để hỗ trợ hoạt động báo chí. Cơ quan báo chí, tác giả tác phẩm báo chí khi sử dụng hệ thống này phải tuân thủ pháp luật về sở hữu trí tuệ, trí tuệ nhân tạo và đạo đức nghề nghiệp. | Artificial intelligence systems used by press agencies and authors of press works to support press activities must be used in compliance with the laws on intellectual property, artificial intelligence and professional ethics. |
| Hoạt động báo chí là hoạt động sáng tạo tác phẩm báo chí, sản phẩm báo chí, sản phẩm thông tin có tính chất báo chí; cung cấp thông tin và phản hồi thông tin cho báo chí; cải chính thông tin trên báo chí; xuất bản, in, phát hành báo chí in; truyền dẫn báo chí điện tử; truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình và xuất bản báo chí trên không gian mạng. | Press activities are activities of creating press works, press products and journalistic information products; providing information and giving feedback to the press; making corrections of information in the press; publishing, printing and distributing printed press; transmitting electronic press; transmitting and broadcasting radio and television; and publishing press products in cyberspace. |
| Họp báo là hoạt động cung cấp thông tin cho báo chí mà cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam, cơ quan đại diện nước ngoài và tổ chức nước ngoài tại Việt Nam có quyền tổ chức theo quy định của Chính phủ. | Press conference means an activity for providing information to the press that Vietnamese agencies, organisations and citizens, foreign representative missions and Vietnam-based foreign organisations may organise under the Government's regulations. |
| K | |
| Kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình là sản phẩm báo chí, gồm các chương trình phát thanh, chương trình truyền hình được sắp xếp ổn định, liên tục, được truyền dẫn, phát sóng trong khung giờ nhất định và có dấu hiệu nhận biết. | Radio channel or television channel means a press product comprising radio programmes or television programmes arranged in a stable and continuous manner, transmitted and broadcast within a specified time frame and having identification signs. |
| Kênh nội dung của cơ quan báo chí trên không gian mạng là kênh thông tin do cơ quan báo chí thiết lập trên một mạng xã hội để cung cấp, truyền đưa, thu thập, trao đổi, chia sẻ thông tin, kết nối cộng đồng người sử dụng mạng xã hội, có dấu hiệu nhận biết thống nhất khi thiết lập trên các mạng xã hội khác nhau. | Content channel of a press agency in cyberspace means an information channel established by a press agency on a social media platform for providing, transmitting, collecting, exchanging and sharing information and connecting the community of social media users, and having a unified identification sign when established on different social media platforms. |
| L | |
| Liên kết trong hoạt động báo chí được cơ quan báo chí thực hiện với cơ quan báo chí khác, pháp nhân, cá nhân có đăng ký kinh doanh phù hợp. Phạm vi gồm thiết kế, trình bày, in, công nghệ, quảng cáo, phát hành và sản xuất nội dung, trừ thời sự chính trị, quốc phòng, an ninh, đối ngoại. | Affiliation in press activities may be undertaken by press agencies with other press agencies, legal persons and individuals having appropriate business registration. Affiliation covers design, layout, printing, technology, advertising, distribution and content production, except content on political current affairs, national defence, security and foreign affairs. |
| Lưu chiểu báo chí là việc cơ quan báo chí in phải nộp ấn phẩm in và bản số hóa cho cơ quan quản lý nhà nước về báo chí. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện lưu chiểu điện tử đối với báo chí điện tử, phát thanh, truyền hình. | Legal deposit of press publications requires printed press agencies to submit printed publications and their digitised copies to the state management agency for legal deposit. The Ministry of Culture, Sports and Tourism implements electronic legal deposit for electronic press, radio and television. |
| N | |
| Nền tảng số báo chí quốc gia là một hệ thống công nghệ thông tin được thiết kế để hỗ trợ và quản lý các hoạt động báo chí, bao gồm cả việc xuất bản, phân phối và quản lý nội dung báo chí. | National digital press platform means an information technology system designed to support and manage press activities, including also the publishing, distribution and management of journalistic contents. |
| Nhà báo là người được cấp thẻ nhà báo theo quy định tại Điều 28 của Luật. Người chưa được cấp thẻ khi hoạt động nghiệp vụ phải có giấy giới thiệu của cơ quan báo chí nơi công tác và được thực hiện quyền, nghĩa vụ như nhà báo. | Journalist means a person issued a press card under Article 28. A person without a press card must have an introduction letter issued by the employing press agency when carrying out professional activities and may exercise the rights and perform the obligations of a journalist. |
| P | |
| Phát thanh là loại hình báo chí sử dụng tiếng nói, âm thanh, được truyền dẫn, phát sóng trên các hạ tầng kỹ thuật ứng dụng công nghệ khác nhau và trên không gian mạng. | Radio means a type of press using speech and sound, transmitted and broadcast on different technological infrastructure facilities and in cyberspace. |
| Phóng viên là người làm việc tại cơ quan báo chí, thực hiện nhiệm vụ tác nghiệp báo chí, viết tin, bài. | Reporter means a person working at a press agency who performs press activities and writes news and articles. |
| Phụ trương là trang tăng thêm ngoài số trang quy định và được phát hành cùng số chính của ấn phẩm báo chí in. | Supplement means pages added beyond the prescribed number of pages and published together with the principal issue of a printed press publication. |
| Q | |
| Quyền tác giả trong lĩnh vực báo chí được bảo đảm thông qua việc cơ quan báo chí tuân thủ các quy định về quyền tác giả, quyền liên quan khi đăng, phát tác phẩm báo chí. Chủ thể sử dụng tác phẩm của cơ quan báo chí phải có thỏa thuận với cơ quan báo chí theo pháp luật về sở hữu trí tuệ. | Copyright in the field of press and related-rights provisions must be complied with by press agencies when publishing or broadcasting press works. Those using a press agency's works must reach an agreement with that agency in accordance with intellectual property law. |
| Quyền tự do ngôn luận trên báo chí của công dân bao gồm phát biểu ý kiến về tình hình đất nước và thế giới; tham gia ý kiến xây dựng, thực hiện chủ trương, chính sách, pháp luật; góp ý, kiến nghị, phản ánh, phê bình, khiếu nại, tố cáo trên báo chí đối với các chủ thể được Luật quy định. | Citizens’ right to freedom of speech in the press includes expressing views on domestic and world affairs; contributing to the formulation and implementation of guidelines, policies and laws; and presenting opinions, recommendations, reflections, criticisms, complaints and denunciations in the press concerning the subjects specified by the Law. |
| S | |
| Sản phẩm báo chí là ấn phẩm, phụ trương của báo chí in; nội dung báo chí hoàn chỉnh của báo chí điện tử và của nền tảng số báo chí quốc gia; bản tin thông tấn; kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình; chuyên trang của báo chí điện tử; kênh nội dung của cơ quan báo chí trên không gian mạng. | Press products are publications and supplements of printed press; complete journalistic contents of electronic press and of the national digital press platform; news agency bulletins; radio channels and television channels; specialised pages of electronic press; and content channels of press agencies in cyberspace. |
| T | |
| Tác phẩm báo chí là đơn vị cấu thành nhỏ nhất của sản phẩm báo chí, có nội dung độc lập và cấu tạo hoàn chỉnh, gồm tin, bài được thể hiện bằng chữ viết, âm thanh, hình ảnh. | Press work means the smallest constituent unit of a press product, having independent content and a complete structure, including news and articles expressed in text, sound and images. |
| Tạp chí là sản phẩm báo chí đăng tải tin, bài có tính chất chuyên biệt, chuyên ngành, trao đổi, hướng dẫn nghiệp vụ theo tôn chỉ, mục đích quy định trong giấy phép; chỉ cập nhật tin tức, sự kiện về hoạt động, lĩnh vực hoạt động của cơ quan chủ quản, bao gồm tạp chí in và tạp chí điện tử. | Magazine means a press product publishing specialised or sector-specific news and articles and professional exchanges and guidance in conformity with the principles and purposes stated in its license, and only updating news and events relating to activities and fields of operation of its managing body; magazines include printed magazines and electronic magazines. |
| Tạp chí khoa học là sản phẩm báo chí xuất bản định kỳ để công bố kết quả nghiên cứu khoa học, thông tin về hoạt động khoa học chuyên ngành. | Scientific journal means a periodical press product for publishing scientific research results and information on specialised scientific activities. |
| Thể loại báo chí là hình thức thể hiện tác phẩm báo chí, gồm tin, ảnh, bình luận, xã luận, chuyên luận, phóng sự, ghi nhanh, tường thuật, phản ánh, điều tra, phỏng vấn, ký báo chí, nghiên cứu, tọa đàm và các thể loại khác. | Journalistic genres are forms of expression of press works, including news, photographs, commentaries, editorials, treatises, feature reports, news reports, reports, reflections, investigations, interviews, journalistic notes, research articles, talk shows, and other genres. |
| Truyền hình là loại hình báo chí sử dụng hình ảnh là chủ yếu, kết hợp chữ viết, tiếng nói, âm thanh, đồ họa, được truyền dẫn, phát sóng trên các hạ tầng kỹ thuật ứng dụng công nghệ khác nhau và trên không gian mạng. | Television means a type of press primarily using images combined with text, speech, sound and graphics, that is transmitted and broadcast on different technological infrastructure facilities and in cyberspace. |
| X | |
| Xuất bản báo chí trên không gian mạng là việc đăng, phát thông tin lên kênh nội dung của cơ quan báo chí trên không gian mạng hoặc đăng, phát thông tin trên nền tảng số báo chí quốc gia. | Publishing press products in cyberspace means the posting and broadcasting of information on content channels of press agencies in cyberspace or the posting and broadcasting of information on the national digital press platform. |