mask
Terms in the 2025 Law on Civil Aviation of Vietnam
Tiếng Việt English
A
An ninh hàng không là bộ phận của an ninh quốc gia, được tiến hành bằng việc kết hợp sử dụng các biện pháp, nhân lực và nguồn lực vật chất nhằm bảo vệ hoạt động hàng không dân dụng, phòng ngừa và chống lại các hành vi can thiệp bất hợp pháp. Aviation security means a component of national security, implemented through the combined use of measures, human resources and material resources to protect civil aviation activities and to prevent and combat acts of unlawful interference.
An toàn hàng không là trạng thái mà trong đó các rủi ro liên quan đến hoạt động khai thác tàu bay được giảm thiểu, kiểm soát và đáp ứng mục tiêu theo Chương trình an toàn hàng không dân dụng Việt Nam. Aviation safety means a state in which risks associated with aircraft operations are reduced, controlled and maintained in accordance with the objectives set out in the Vietnam State Safety Programme.
B
Bãi cất, hạ cánh là khu vực xác định trên mặt đất, mặt nước hoặc công trình nhân tạo để tàu bay cất cánh, hạ cánh và không thuộc cảng hàng không.Take-off and landing area means a defined area on land, water or artificial structures for aircraft take-off and landing which does not form part of an airport.
Bảo dưỡng tàu bay là hoạt động duy trì hoặc khôi phục tình trạng đủ điều kiện bay của tàu bay, động cơ, cánh quạt và trang thiết bị tàu bay. Aircraft maintenance means activities to maintain or restore the airworthy condition of aircraft, engines, propellers and aircraft equipment.
C
Cảng hàng không là một khu vực xác định, bao gồm sân bay và các công trình, trang thiết bị phục vụ hoạt động hàng không. Airport means a defined area, including an aerodrome and facilities and equipment serving aviation activities.
Chướng ngại vật hàng không là những vật thể tự nhiên hoặc nhân tạo (cố định hoặc di động) nằm trên mặt đất, mặt nước, trong không trung hoặc công trình nhân tạo có thể ảnh hưởng đến an toàn hoạt động bay. Aeronautical obstacle means any natural or artificial object (fixed or mobile) located on land, water or in the air, or any artificial structure that may affect the safety of flight operations.
Chuyến bay nội địa là chuyến bay có tất cả các điểm cất cánh và điểm hạ cánh trong lãnh thổ của Việt Nam. Domestic flight means a flight having all points of take-off and landing located within the territory of Vietnam.
Chuyến bay quốc tế là chuyến bay có ít nhất một điểm cất cánh hoặc hạ cánh ngoài lãnh thổ của Việt Nam. International flight means a flight having at least one point of take-off or landing located outside the territory of Vietnam.
Công trình bảo đảm hoạt động bay là các công trình phục vụ cho hoạt động cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay trong và ngoài khu vực cảng hàng không, bao gồm trung tâm kiểm soát đường dài, trung tâm kiểm soát tiếp cận, đài kiểm soát không lưu, các trạm thông tin, dẫn đường, giám sát và các công trình bảo đảm hoạt động bay khác. Air navigation facilities means works serving the provision of air navigation services both within and outside airport areas, including area control centres, approach control centres, air traffic control towers, and communication, navigation and surveillance stations, and other air navigation facilities.
Công trình tại cảng hàng không là các công trình phục vụ cho hoạt động khai thác cảng hàng không bao gồm sân bay, các công trình an ninh hàng không, các công trình cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay, dịch vụ hàng không và các công trình khác tại cảng hàng không. Airport works means works serving airport operations, including aerodromes, aviation security works, facilities providing air navigation services, aviation services and other airport works.
Công trình thiết yếu của cảng hàng không là hệ thống các công trình tối thiểu cần có để bảo đảm cảng hàng không có thể khai thác và hoạt động an toàn.Essential airport infrastructure means the system of essential works necessary to ensure that an airport can be operated safely.
D
Dịch vụ hàng không là dịch vụ liên quan trực tiếp đến khai thác tàu bay, hoạt động bay, khai thác cảng hàng không. Aviation services means services directly related to aircraft operation, flight operation or airport operation.
Doanh nghiệp bảo đảm hoạt động bay là doanh nghiệp thực hiện cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay. Air navigation service enterprise means an enterprise providing air navigation services.
Doanh nghiệp cảng hàng không là doanh nghiệp tổ chức thực hiện đầu tư, kinh doanh cảng hàng không. Airport enterprise means an enterprise that organises the investment in and operation of airports.
Doanh nghiệp vận tải hàng không là doanh nghiệp kinh doanh vận tải hàng không thương mại hoặc kinh doanh vận tải hàng không chuyên dùng. Air transport enterprise means an enterprise engaged in commercial air transport or specialised air transport business.
Dữ liệu hàng không là dữ liệu được quản lý và công bố theo pháp luật hàng không dân dụng và tiêu chuẩn ICAO. Aeronautical data means data managed and published in accordance with civil aviation law and ICAO standards.
Đ
Đường hàng không là khu vực trên không có giới hạn xác định về độ cao, chiều rộng và được kiểm soát. Airway means a defined and controlled airspace with specified limits of altitude and width.
G
Giám sát an ninh hàng không là hoạt động được thực hiện bởi Nhà chức trách an ninh hàng không Việt Nam nhằm bảo đảm các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực hàng không dân dụng tuân thủ quy định về an ninh hàng không. Aviation security oversight means activities conducted by the Vietnam aviation security authority to ensure that organisations and individuals engaged in civil aviation comply with aviation security regulations.
Giám sát an toàn hàng không là hoạt động được thực hiện bởi Nhà chức trách hàng không Việt Nam nhằm bảo đảm các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực hàng không dân dụng tuân thủ quy định về an toàn hàng không. Aviation safety oversight means activities conducted by the Vietnam aviation authority to ensure that organisations and individuals engaged in civil aviation comply with aviation safety regulations.
H
Hãng hàng không là doanh nghiệp cung cấp hoặc khai thác dịch vụ vận tải hàng không thương mại. Airline means an enterprise providing or operating commercial air transport services.
Hàng hóa là tài sản được vận chuyển bằng tàu bay mà không phải bưu gửi, trang thiết bị, vật tư của tàu bay hoặc hành lý được vận chuyển hoặc không được vận chuyển cùng hành khách. Cargo means property carried by aircraft other than mail, aircraft equipment and supplies, or baggage carried with or without passengers.
Hành lý là tài sản cá nhân của hành khách hoặc tổ bay được vận chuyển theo thỏa thuận với người vận chuyển. Baggage means personal property of passengers or crew carried under agreement with the carrier.
Hoạt động hàng không dân dụng là việc sử dụng tàu bay và các hoạt động liên quan để thực hiện vận tải hàng không thương mại, hàng không chuyên dùng, hàng không chung. Civil aviation activities means the use of aircraft and related activities for the purpose of conducting commercial air transport, specialised aviation and general aviation.
K
Kết cấu hạ tầng hàng không bao gồm công trình tại cảng hàng không, công trình bảo đảm hoạt động bay và bãi cất, hạ cánh. Aviation infrastructure comprises airport works, air navigation facilities, and take-off and landing areas.
Máy bay là tàu bay nặng hơn không khí có động cơ, lấy lực nâng khi bay chủ yếu từ lực tác động tương hỗ với luồng không khí trên các bề mặt cố định trong các điều kiện bay cụ thể. Aeroplane means a power-driven heavier-than-air aircraft deriving lift in flight chiefly from aerodynamic reactions on fixed surfaces under given flight conditions.
N
Người khai thác cảng hàng không là tổ chức được cấp giấy chứng nhận cảng hàng không. Airport operator means an organisation possessing an airport certificate.
Người vận chuyển là doanh nghiệp kinh doanh vận tải hàng không bao gồm người vận chuyển thực tế và người vận chuyển theo hợp đồng. Carrier means an enterprise engaged in air transport business, including the actual carrier and the contracting carrier.
Nhiên liệu hàng không bền vững (Sustainable Aviation Fuel - gọi tắt là SAF) là nhiên liệu có hiệu quả cao trong việc giảm phát thải CO2 trong hoạt động hàng không dân dụng được sản xuất từ chất thải hoặc từ các nguyên liệu có thể tái tạo được. Sustainable aviation fuel (SAF) means fuel that effectively reduces CO₂ emissions in civil aviation operations and is produced from waste or renewable materials.
P
Phép bay là văn bản hoặc hiệu lệnh do người hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp, xác định điều kiện và giới hạn được phép hoạt động của tàu bay. Flight permit means a document or command issued by a competent person or authority specifying the conditions and limits under which an aircraft is permitted to operate.
Q
Quốc gia của người khai thác tàu bay là quốc gia mà người khai thác tàu bay đặt trụ sở chính hoặc quốc gia nơi thường trú của người khai thác tàu bay trong trường hợp người khai thác tàu bay không có trụ sở chính. State of the operator means the State in which the aircraft operator has its principal place of business, or its permanent residence if no such place of business exists.
Quốc gia đăng ký quốc tịch tàu bay là quốc gia nơi tàu bay được đăng ký quốc tịch. State of registry means the State in which the aircraft’s nationality is registered.
S
Sân bay là khu vực xác định trên mặt đất, mặt nước thuộc cảng hàng không để bảo đảm cho tàu bay cất cánh, hạ cánh và di chuyển. Aerodrome means a defined area on land or water belonging to an airport used for the take-off, landing and movement of aircraft.
T
Tàu bay được xác định là đang bay kể từ thời điểm tàu bay nổ máy để cất cánh cho đến thời điểm tắt máy sau khi hạ cánh. An aircraft is deemed to be in flight from the moment its engines are started for take-off until they are shut down after landing.
Tàu bay là thiết bị được nâng giữ trong khí quyển nhờ tác động tương hỗ với không khí, bao gồm máy bay, trực thăng, trừ:
a) Thiết bị được nâng giữ trong khí quyển nhờ tác động tương hỗ với không khí phản lại từ bề mặt trái đất;
b) Tàu bay không người lái và phương tiện bay khác theo quy định của Luật Phòng không nhân dân.
Aircraft means any machine that can derive support in the atmosphere from reactions of the air, including aeroplanes and helicopters, except:
a/ Devices supported in the atmosphere by reactions against the surface of the earth;
b/ Unmanned aerial vehicles and other aerial vehicles as specified by the Law on People’s Air Defence.
Trực thăng là tàu bay nặng hơn không khí được nâng trong khi bay chủ yếu bởi lực tác động tương hỗ của khí động học vào một hoặc nhiều cánh quạt có điều khiển quay trên một hoặc nhiều trục tương đối thẳng đứng. Helicopter means a heavier-than-air aircraft supported in flight chiefly by the aerodynamic reactions on one or more powered rotor(s) on one or more substantially vertical axe(s).
Văn bản IDERA (Irrevocable De-registration and Export Request Authorisation) là văn bản được ban hành theo quy định của Công ước Cape Town về quyền lợi quốc tế đối với trang thiết bị lưu động và Nghị định thư về các vấn đề cụ thể đối với trang thiết bị tàu bay (sau đây gọi là Công ước và Nghị định thư Cape Town), trong đó chỉ rõ người có quyền yêu cầu xóa đăng ký hoặc xuất khẩu tàu bay. Irrevocable Deregistration and Export Request Authorisation (IDERA) means a document issued in accordance with the Cape Town Convention on International Interests in Mobile Equipment and the Protocol to the Convention on International Interests in Mobile Equipment on Matters Specific to Aircraft Equipment (below referred to as the Cape Town Convention and Protocol), specifying the party entitled to request deregistration or export of an aircraft.
V
Vận tải hàng không tầm thấp là việc tổ chức, cá nhân sử dụng tàu bay không người lái và phương tiện bay khác để thực hiện vận tải hàng không thương mại, vận tải hàng không chuyên dùng. Low-altitude air transport means the use of unmanned aerial vehicles and other aerial vehicles by organisations or individuals for commercial air transport or specialised air transport.
Vận tải hàng không thương mại không thường lệ là vận tải hàng không thương mại nhưng không có đủ các yếu tố của vận tải hàng không thương mại thường lệ. Non-scheduled commercial air transport means commercial air transport that does not meet all the criteria of scheduled commercial air transport.
Vận tải hàng không thương mại thường lệ là vận tải hàng không thương mại bao gồm các chuyến bay được thực hiện đều đặn, theo lịch bay được công bố và được mở công khai cho công chúng sử dụng. Scheduled commercial air transport means commercial air transport consisting of flights operated regularly in accordance with published timetables and open to public use.
Vùng thông báo bay là khu vực trên không có kích thước xác định mà trong đó dịch vụ thông báo bay và dịch vụ báo động trong bảo đảm hoạt động bay được cung cấp. Flight information region means a defined airspace within which flight information services and alerting services in air navigation are provided.
Vùng trời sân bay là khu vực trên không có giới hạn ngang và giới hạn cao phù hợp với đặc điểm của từng sân bay, phục vụ cho tàu bay cất cánh, hạ cánh, bay chờ trên sân bay. Aerodrome traffic zone means a defined airspace around an aerodrome with horizontal and vertical limits appropriate to the aerodrome’s characteristics, serving aircraft take-off, landing and holding.
X
Xóa đăng ký quốc tịch tàu bay là thủ tục xóa quốc tịch Việt Nam của tàu bay trong các trường hợp luật định, bao gồm theo yêu cầu của người có quyền được chỉ định trong IDERA đã đăng ký. Deregistration of aircraft nationality means the procedure removing an aircraft's Vietnamese nationality in statutory cases, including at the request of the authorised party under a registered IDERA.
Xử lý hành vi can thiệp bất hợp pháp là việc áp dụng các biện pháp ứng phó, trong đó ưu tiên an toàn tàu bay và tính mạng con người; tàu bay đang bay bị can thiệp được ưu tiên bảo đảm hoạt động bay và trợ giúp cần thiết. Response to acts of unlawful interference means response measures prioritising aircraft and human safety; an aircraft in flight subject to unlawful interference receives priority air navigation services and necessary assistance.
back to top