mask
Terms in the 2025 Law on Drug Prevention and Control
Tiếng Việt English
C
Cai nghiện ma túy là quá trình thực hiện các hoạt động hỗ trợ về y tế, tâm lý, xã hội, giúp người nghiện ma túy dừng sử dụng chất ma túy, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần; phục hồi thể chất, tinh thần, nâng cao nhận thức, thay đổi hành vi để chấm dứt việc sử dụng trái phép các chất này. Drug rehabilitation means the process of providing medical, psychological and social assistance to help drug addicts stop using narcotic substances, addictive drugs or psychotropic drugs; rehabilitate their physical and mental wellness; raise their awareness about drug use; and change behaviours in order to terminate illegally using such substances or drugs.
Cây có chứa chất ma túy là cây thuốc phiện, cây côca, cây cần sa và các loại cây khác có chứa chất ma túy do Chính phủ quy định. Narcotic plant means opium poppy, coca, cannabis plant, or another type of plant bearing narcotic substances as specified by the Government.
Chất gây nghiện là chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, dễ gây tình trạng nghiện đối với người sử dụng. Addictive substance means a stimulant or depressant that may easily cause a state of addiction in users.
Chất hướng thần là chất kích thích hoặc ức chế thần kinh hoặc gây ảo giác, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiện đối với người sử dụng. Psychotropic substance means a stimulant, depressant or hallucinogen that, if used repeatedly, may lead to a state of addiction in users.
Chất ma túy là chất gây nghiện, chất hướng thần được quy định trong danh mục chất ma túy do Chính phủ ban hành.
Narcotic substance means an addictive substance or a psychotropic substance specified in the Government-promulgated list of narcotic substances.
K
Kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy là việc cho phép, theo dõi, kiểm tra, giám sát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy và phòng ngừa, ngăn chặn việc lợi dụng các hoạt động đó vào mục đích khác. Control of drug-related lawful activities means the licensing, monitoring, inspection and supervision of drug-related lawful activities, and the prevention and stoppage of the abuse of such activities for other purposes.
N
Người nghiện ma túy là người sử dụng chất ma túy, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần và bị lệ thuộc vào các chất này. Drug addict means a person who uses narcotic substances, addictive drugs or psychotropic drugs and is dependent on such substances or drugs.
Người sử dụng trái phép chất ma túy là người có hành vi sử dụng chất ma túy mà không được sự cho phép của người hoặc cơ quan chuyên môn có thẩm quyền và xét nghiệm chất ma túy trong cơ thể có kết quả dương tính. Illegal drug user means a person who uses a narcotic substance without being permitted by a competent person or specialised agency and whose drug test results are positive.
P
Phòng, chống ma túy là phòng ngừa, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và tệ nạn ma túy; kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy. Drug prevention and control means preventing, stopping and combating drug-related crimes and evils, and controlling drug-related lawful activities.
T
Tệ nạn ma túy là việc sử dụng trái phép chất ma túy, nghiện ma túy và các hành vi vi phạm pháp luật về ma túy mà chưa đến mức hoặc không bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
Drug-related evil means illegal drug use, drug addiction, and other acts violating the drug law which are not serious enough for or not subject to penal liability examination.
Tiền chất là hóa chất thường được sử dụng trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy được quy định trong danh mục tiền chất do Chính phủ ban hành. Precursor means a chemical frequently used in the process of preparation and production of narcotic substances and specified in the Government-promulgated list of precursors.
X
Xét nghiệm chất ma túy trong cơ thể là việc thực hiện các kỹ thuật chuyên môn nhằm xác định chất ma túy trong cơ thể thông qua mẫu nước tiểu, mẫu máu hoặc các mẫu vật khác của cơ thể người. Body drug test means the performance of specialised techniques to determine the presence of narcotic substances in a human body based on urine samples, blood samples or other biological specimens.

back to top